Giáo trình Excel cho người mới
Sau bài này bạn làm được gì?
Sau buổi này, người học hiểu XLOOKUP/VLOOKUP, giá vốn món ăn, Pivot Table và biểu đồ cơ bản.
Bạn đưa cho Excel một mã, Excel tìm mã đó trong bảng khác và trả về thông tin cần lấy.
Nhập mã PHO001, Excel tự lấy giá bán Phở bò là 980 JPY từ bảng Menu.
Công thức mẫu
XLOOKUP giá bán
=XLOOKUP(A2,MenuTamabee[Mã món],MenuTamabee[Giá bán JPY],"Không tìm thấy")Tìm mã món ở A2 trong cột Mã món, trả về giá bán tương ứng.
VLOOKUP giá bán
=VLOOKUP(A2,Menu!A:D,4,FALSE)Tìm mã món ở cột đầu tiên của vùng Menu!A:D và trả về cột thứ 4.
Cách thao tác trên Excel thật
Đang hiển thị thao tác cho Windows.
- 1Mở file menu và file tồn kho/giá vốn.
- 2Đảm bảo cột mã món/mã nguyên liệu không bị trùng.
- 3Dùng XLOOKUP để lấy giá bán hoặc đơn giá nguyên liệu.
- 4Nếu máy không có XLOOKUP, dùng VLOOKUP với tham số cuối là FALSE.
- 5Cố tình nhập một mã sai để xem công thức báo
Không tìm thấy.
- XLOOKUP dễ đọc hơn VLOOKUP và không phụ thuộc số thứ tự cột nhiều như VLOOKUP.
- VLOOKUP cần mã tìm kiếm nằm ở cột đầu tiên của vùng tra cứu.
Food cost là tổng chi phí nguyên liệu trực tiếp để làm một món. Lợi nhuận gộp = giá bán - giá vốn.
Một tô Phở bò bán 980 JPY. Nếu nguyên liệu trực tiếp là 380 JPY, lợi nhuận gộp mô phỏng là 600 JPY.
Công thức mẫu
Lợi nhuận gộp
=GiaBan-FoodCostLấy giá bán trừ chi phí nguyên liệu trực tiếp của món.
Tỷ lệ food cost
=FoodCost/GiaBanĐịnh dạng kết quả dạng Percentage để biết nguyên liệu chiếm bao nhiêu phần trăm giá bán.
Cách thao tác trên Excel thật
Đang hiển thị thao tác cho Windows.
- 1Tạo bảng định mức nguyên liệu cho Phở bò, Cơm gà, Bánh mì thịt.
- 2Tra đơn giá nguyên liệu bằng XLOOKUP.
- 3Tính chi phí từng nguyên liệu = định mức × đơn giá.
- 4Cộng chi phí nguyên liệu để ra food cost của món.
- 5Tạo Pivot Table từ bảng sales để tổng hợp doanh thu theo nhóm món.
- 6Tạo biểu đồ cột cho top món bán chạy.
- Pivot Table cần dữ liệu dạng bảng sạch, không merge cell, không dòng trống.
- Food cost trong bài là mô phỏng đào tạo; thực tế còn có hao hụt, gia vị, gas, nhân công và chi phí cố định.
Được dùng
- Buổi 1: bảng dữ liệu sạch
- Buổi 2: SUM, IF, SUMIF
- Buổi 3: báo cáo tổng hợp
- Buổi 4: XLOOKUP/VLOOKUP, food cost, Pivot Table
Kết quả cần nộp
Nộp workbook có bảng food cost theo món, cột cảnh báo giá vốn, Pivot Table doanh thu theo nhóm và biểu đồ top món bán chạy.
Yêu cầu tính toán
- Copy các bảng menu, giá nguyên liệu, định mức và sales vào cùng workbook.
- Trong bảng định mức, dùng XLOOKUP hoặc VLOOKUP để lấy
Đơn giá JPYcủa từng nguyên liệu. - Tính
Chi phí dòng JPY = Số lượng dùng * Đơn giá JPYcho từng dòng định mức. - Tạo bảng báo cáo theo món: dùng SUMIF để tính
Giá vốn món JPY, lookupGiá bán JPY, sau đó tínhLãi gộp JPYvàTỷ lệ food cost. - Dùng IF để đánh dấu món có
Tỷ lệ food cost > 40%làCần xem giá vốn. - Từ bảng sales, tạo Pivot Table doanh thu theo nhóm món và biểu đồ top món bán chạy.
Dữ liệu riêng để làm bài tập
Các bảng dưới đây dành riêng cho đề bài, có thể sao chép hoặc xuất Excel mẫu để thực hành.
Dữ liệu bài tập buổi 4 - menu giá bán
Bảng menu dùng để tra giá bán khi tính lãi gộp và doanh thu.
| Mã món | Tên món | Nhóm món | Giá bán JPY |
|---|---|---|---|
| PHO101 | Phở bò tái | Phở | 990 |
| PHO102 | Phở gà nấm | Phở | 930 |
| COM101 | Cơm gà xối mỡ | Cơm | 880 |
| COM102 | Cơm bò xào | Cơm | 980 |
| BMI101 | Bánh mì heo quay | Bánh mì | 720 |
| DRK102 | Cà phê sữa đá | Đồ uống | 480 |
File xuất là định dạng Excel-compatible .xls, mở được bằng Excel để thực hành mà không cần backend.
Dữ liệu bài tập buổi 4 - giá nguyên liệu
Tra đơn giá nguyên liệu từ bảng này bằng XLOOKUP hoặc VLOOKUP.
| Mã nguyên liệu | Tên nguyên liệu | Đơn vị | Đơn giá JPY |
|---|---|---|---|
| ING101 | Bánh phở | phần | 130 |
| ING102 | Thịt bò | phần | 260 |
| ING103 | Thịt gà | phần | 180 |
| ING104 | Gạo | phần | 120 |
| ING105 | Bánh mì | cái | 110 |
| ING106 | Heo quay | phần | 210 |
| ING107 | Rau thơm | phần | 35 |
| ING108 | Nước dùng/sốt | phần | 70 |
File xuất là định dạng Excel-compatible .xls, mở được bằng Excel để thực hành mà không cần backend.
Dữ liệu bài tập buổi 4 - định mức món
Người học tự thêm Đơn giá JPY và Chi phí dòng JPY, rồi cộng theo Mã món để ra food cost.
| Mã món | Mã nguyên liệu | Số lượng dùng |
|---|---|---|
| PHO101 | ING101 | 1 |
| PHO101 | ING102 | 1 |
| PHO101 | ING107 | 1 |
| PHO101 | ING108 | 1 |
| PHO102 | ING101 | 1 |
| PHO102 | ING103 | 1 |
| PHO102 | ING107 | 1 |
| PHO102 | ING108 | 1 |
| COM101 | ING104 | 1 |
| COM101 | ING103 | 1 |
| COM101 | ING108 | 1 |
| COM102 | ING104 | 1 |
| COM102 | ING102 | 1 |
| COM102 | ING108 | 1 |
| BMI101 | ING105 | 1 |
| BMI101 | ING106 | 1 |
| BMI101 | ING107 | 1 |
File xuất là định dạng Excel-compatible .xls, mở được bằng Excel để thực hành mà không cần backend.
Dữ liệu bài tập buổi 4 - sales để Pivot
Dùng bảng này để tạo Pivot Table doanh thu theo nhóm món và top món bán chạy.
| Ngày | Mã món | Tên món | Nhóm món | Số lượng bán |
|---|---|---|---|---|
| 2026-07-13 | PHO101 | Phở bò tái | Phở | 18 |
| 2026-07-13 | COM101 | Cơm gà xối mỡ | Cơm | 16 |
| 2026-07-13 | BMI101 | Bánh mì heo quay | Bánh mì | 22 |
| 2026-07-14 | PHO102 | Phở gà nấm | Phở | 14 |
| 2026-07-14 | COM102 | Cơm bò xào | Cơm | 11 |
| 2026-07-15 | PHO101 | Phở bò tái | Phở | 20 |
| 2026-07-15 | DRK102 | Cà phê sữa đá | Đồ uống | 28 |
| 2026-07-16 | BMI101 | Bánh mì heo quay | Bánh mì | 25 |
| 2026-07-16 | COM101 | Cơm gà xối mỡ | Cơm | 13 |
File xuất là định dạng Excel-compatible .xls, mở được bằng Excel để thực hành mà không cần backend.